Trang chủ Dịch vụ Đ/V CÔNG TY HỢP DANH

Dịch vụ

THỐNG KÊ

  • Lượt truy cập : 4959604
  • Người đang xem : 113

THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Đ/V CÔNG TY HỢP DANH

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký đối với công ty Hợp danh: - Thay đổi ngành nghề kinh doanh - Thay đổi tên công ty - Thay đổi địa chỉ, trụ sở - Thay đổi vốn - Thay đổi thành viên

 

A. THAY ĐỔI NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
 CÔNG TY HỢP DANH

(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)

 Hồ sơ gồm:

1.   Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (do người đại diện theo pháp luật ký).

2.   Quyết định bằng văn bản về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh của các thành viên hợp danh (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký). Quyết định phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty.

3.   Bản sao biên bản họp về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh của các thành viên hợp danh (có chữ ký của tất cả các thành viên dự họp) nội dung gồm 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh. 2. Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông. 3. Chương trình và nội dung cuộc họp. 4. Chủ toạ và thư ký. 5. Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp. 6. Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng. 7. Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp. 8. Các quyết định đã được thông qua. 9. Họ, tên, chữ ký của chủ toạ và thư ký. Biên bản phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty.

Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận.

4.   Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

5.   Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

6.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vàđăng ký thuế.

B. THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐỔI TÊN CÔNG TY HỢP DANH
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)

Hồ sơ gồm:

1.   Thông báo đổi tên doanh nghiệp (do ngườiđại diện theo pháp luật ký)  (mẫu quy định).

2.   Quyết định bằng văn bản về việc đổi tên doanh nghiệp của các thành viên hợp danh (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký). Quyết định phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.

3.   Bản sao biên bản họp về việc đổi tên doanh nghiệp của các thành viên hợp danh (có chữ ký của tất cả các thành viên dự họp). Biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.

Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận.

4.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.

C. THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ, TRỤ SỞ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY HỢP DANH

(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)

Hồ sơ gồm:

I.   Thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp trong cùng tỉnh/thành phố

1.   Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định).

2.   Quyết định bằng văn bản về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của các thành viên hợp danh (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký). Quyết định phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.

3.   Bản sao biên bản họp về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của các thành viên hợp danh (có chữ ký của tất cả các thành viên dự họp) nội dung gồm. 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh. 2. Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông. 3. Chương trình và nội dung cuộc họp. 4. Chủ toạ và thư ký. 5. Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp. 6. Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng. 7. Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp. 8. Các quyết định đã được thông qua. 9. Họ, tên, chữ ký của chủ toạ và thư ký. Biên bản phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty.

Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận.

4.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.

II.   Thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp từ tỉnh, thành phố khác đến TP.HCM

1.   Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định).

2.   Bản sao Điều lệ đã sửa đổi của công ty (mẫu tham khảo).

3.   Danh sách thành viên hợp danh (mẫu quy định).

4.   Quyết định bằng văn bản về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của các thành viên hợp danh (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký).

5.   Bản sao biên bản họp về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của các thành viên hợp danh (có chữ ký của tất cả các thành viên dự họp) nội dung gồm 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh. 2. Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông. 3. Chương trình và nội dung cuộc họp. 4. Chủ toạ và thư ký. 5. Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp. 6. Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng. 7. Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp. 8. Các quyết định đã được thông qua. 9. Họ, tên, chữ ký của chủ toạ và thư ký. Biên bản phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ công ty.

Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận.

6.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.

D. THAY ĐỔI VỐN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, THAY ĐỔI TỶ LỆ VỐN GÓP
CÔNG TY HỢP DANH

(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)

 Hồ sơ gồm:

1.   Thông báo tăng, giảm vốn điều lệ hoặc thay đổi tỷ lệ vốn góp (do người đại diện theo pháp luật hoặc thành viên hợp được ủy quyền ký) (mẫu quy định).

2.   Báo cáo tài chính của công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ (đối với trường hợp giảm vốn điều lệ). Đối với công ty có phần vốn sở hữu nước ngoài chiếm trên 50%, báo cáo tài chính phải được xác nhận của kiểm toán độc lập.

3.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.

E. THAY ĐỔI THÀNH VIÊN

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ  THAY ĐỔI THÀNH VIÊN HỢP DANH VÀ THÀNH VIÊN GÓP VỐN CÔNG TY HỢP DANH

(Theo Nghi định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)

Hồ sơ gồm:

1.   Thông báo thay đổi thành viên hợp danh đối với trường hợp tiếp nhận thành viên hợp danh mới, chấm dứt tư cách thành viên hợp danh theo các khoản 1, 2, 3 Điều 138 của Luật Doanh nghiệp (do tất cả thành viên hợp danh hoặc thành viên hợp danh được ủy quyền, trừ thành viên bị chấm dứt tư cách thành viên hợp danh ký) (mẫu quy định).

2.   Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của các thành viên hợp danh mới: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

3.   Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.

 
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ đơn vị phụ trách tư vấn dưới đây để được tư vấn miễn phí, chính xác và nhanh nhất:
CÔNG TY TƯ VẤN VÀ KẾ TOÁN ĐÔNG DƯƠNG
VP:        60/1 Tôn Thất Tùng, Phường Bến Thành, Q.1, TP.HCM
Phone: (028) 73035035 - Hotline: 0943 117 117- Fax: (028) 3925 9732
Email: luatsu@tuvanluatvietnam.vn - Web:  tuvanluatvietnam.vn